dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
r^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "r^"
Ra đầu ra mỏ
Ra đầu ra đũa
Ra bẩm vào báo
Ra chạm vai, vào chạm mặt
Ra chạm vào đụng
Rách áo đói cơm
Rách cho thơm, đói cho sạch
Rách có cách mà thương
Rách cũng thể nồi đồng
Rạ chiêm ai có liềm thì cất
Rạ chiêm ai có liềm thì cắt, rạ mùa ai có mắt thì trông
Rạ chiêm ai có liềm thì cắt, rạ mùa có mắt thì trông
Rách khéo vá hơn lành vụng may
Rách môi nát lưỡi
Rách như tàu chuối khô
Rách như tàu lá chuối
Rách như tổ đỉa
Rách như xơ mướp
Rác nhà ai nấy hót
Rạc như ve
Ra cửa trước, vào cửa sau
Ra giày vào dép
Ra giầy vào dép
Ra góc bánh chưng
Ra gửi vào thưa
Ra hài vào hán
Ra đi gặp đàn bà, ở nhà hơn đi
Ra đi nhớ cháo làng Ghề, nhớ cơm phố Mía, nhớ chè Đông Viên
Ra làng bênh họ, ra họ bênh anh em
Ra lườm vào nguýt
Ra luồn vào cúi
Rám ai vừa mũi người ấy
Rắm ai vừa mũi người ấy
Ra măng ra rươi
Rắm đánh khỏi trôn, chiêu hồn chẳng lại
Ra manh ra mối
Ra máu, rau má
Rậm lông bụng tiểu nhân, rậm lông chân quân tử
Rậm người hơn rậm cỏ
Rậm người hơn rậm của
Ra môn ra khoai
Ra món ra mớ
Ra mớ ra món
Râm râm hội Khám, u ám hội Dâu, vỡ đầu hội Dóng
Râm râm hội Khám, u ám hội Dâu, vỡ đầu hội Gióng
Rầm rập như cửa lại bộ
Rậm râu sâu mắt
Rậm râu sâu mát, đắt tiền cũng mua
Rậm râu sâu mắt, đắt tiền cũng mua
Rằm tháng bảy kẻ quảy người khiêng, rằm tháng mười kẻ cười người khóc
Rằm tháng giêng ai siêng nấy quảy, rằm tháng bảy kẻ quảy người không, rằm tháng mười mỗi người mỗi quảy
Rằm tháng giêng là rằm đầu tiên của năm, là ngày lễ lớn
Rằm trời, rằm bụt, rằm tiên, rằm đâu đến chú, chú kiêng hôm rằm
Rằm trời, rằm bụt, rằm tiên, rằm đâu đến chú, chú nhăm hôm rằm
Rắn đầu cứng cổ
Rắn đầu rắn mặt
Rán cán có ma.
Rắn cắn có ma, hùm tha có số
Rắn con hăm nuốt cá voi
Rắn con lăm nuốt cả voi
Rắn đến nhà chẳng đánh thì quái
Rắn đến nhà chẳng đánh thì quái, gái đến nhà chẳng chơi cũng thiệt
Rắn đến nhà chẳng đánh thì quái, gái đến nhà chẳng chơi thì thiệt
Rán đến nhà chẳng đánh thời quái
Rắn đến nhà chẳng đánh thời quái, gái đến nhà chẳng chơi thời thiệt
Ra ngắm vào vuốt
Ráng đầng tây không mưa dây cũng gió giật
Ra ngẩn vào ngơ
Ráng bên đông, hồng bên tây
Răng bừa tám cái còn thưa, lưỡi cày tám tấc đã vừa luống to
Răng cắn lưỡi
Răng căn phải lưỡi
Răng cắn phải lưỡi
Ràng chân buộc cẳng
Răng chuối tiêu, lưới núc nác
Răng chuối tiêu, lưỡi núc nác
Rang cơm thì ngồi, rang xôi thì đảo
Ráng đêm sinh chuyện, vích hiện điềm lành
Răng đen bôi bác, răng vàng lịch sự
Răng đen chẳng lọ là nhăn, người giòn chẳng lọ vấn khăn mới giòn
Răng đen cũng có khi phai, khi thôi má phấn, khi phai má hồng
Răng đen một góc, tóc tốt một phân
Răng đen vì thuốc, rượu nồng vì men
Rắn già rắn lột, người già người chột
Rắn già rắn lột, người già người tọt vào săng
Rắn già rắn lột, người già người tuột vào săng
Rắn già rắn lột, người già người tụt vào săng
Răng long đầu bạc
Răng long tóc bạc
Ráng mỡ gà, ai có nhà thì chống
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...